Nhanh chóng tiếng Nhật là gì?
"nhanh chóng" trong tiếng Nhật là 急速 (きゅうそく) (tính từ đuôi na), 急激 (きゅうげき) (tính từ đuôi na).
急速 Tính từ đuôi na
きゅうそくkyūsokuHán Việt: CẤP TỐCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp tốc, nhanh, nhanh chóng.
- わが国ではコンピューター科学が急速な進歩を遂げた。 Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
- 贅沢品の市場は急速に成長している。 Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.
急激 Tính từ đuôi na
きゅうげきkyūgekiHán Việt: CẤP KỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng.
- 株価の急激な下落があった。 Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.
Câu hỏi thường gặp
Nhanh chóng tiếng Nhật là gì?
"nhanh chóng" trong tiếng Nhật là 急速 (きゅうそく) (tính từ đuôi na), 急激 (きゅうげき) (tính từ đuôi na).