TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nhanh chóng tiếng Nhật là gì?

"nhanh chóng" trong tiếng Nhật là 急速 (きゅうそく) (tính từ đuôi na), 急激 (きゅうげき) (tính từ đuôi na).

急速(きゅうそく) Tính từ đuôi na

きゅうそくkyūsokuHán Việt: CẤP TỐCJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp tốc, nhanh, nhanh chóng.

  • わが国ではコンピューター科学が急速な進歩を遂げた。 Ngành khoa học máy tính đã tạo được sự tiến bô nhanh chóng ở đất nước chúng tôi.
  • 贅沢品の市場は急速に成長している。 Thị trường sản phẩm cao cấp đang phát triển một cách nhanh chóng.

Xem đầy đủ từ "急速": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

急激(きゅうげき) Tính từ đuôi na

きゅうげきkyūgekiHán Việt: CẤP KỊCHJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhanh, nhanh chóng.

  • 株価の急激な下落があった。 Đã có một sự sụt giảm nhanh chóng trong giá cổ phiếu.

Xem đầy đủ từ "急激": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nhanh chóng tiếng Nhật là gì?

"nhanh chóng" trong tiếng Nhật là 急速 (きゅうそく) (tính từ đuôi na), 急激 (きゅうげき) (tính từ đuôi na).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.