Nhân viên văn thư tiếng Nhật là gì?
"nhân viên văn thư" trong tiếng Nhật là 書記 (しょき) (danh từ), 店員 (てんいん) (danh từ), 事務員 (じむいん) (danh từ).
書記 Danh từ
しょきshokiHán Việt: THƯ KÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư ký, thư kí, bí thư, nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư.
店員 Danh từ
てんいんten'inHán Việt: ĐIẾM VIÊNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư, người bán hàng, nhân viên bán hàng.
事務員 Danh từ
じむいんjimuinHán Việt: SỰ VỤ VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư.
Câu hỏi thường gặp
Nhân viên văn thư tiếng Nhật là gì?
"nhân viên văn thư" trong tiếng Nhật là 書記 (しょき) (danh từ), 店員 (てんいん) (danh từ), 事務員 (じむいん) (danh từ).