Nhàm chán tiếng Nhật là gì?
"nhàm chán" trong tiếng Nhật là つまらない (tính từ đuôi i), 退屈 (たいくつ) (tính từ đuôi na).
つまらない Tính từ đuôi i
tsumaranaiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chán, nhàm chán.
- つまらない試合に飽きてきた。 Tôi nản cái trận đấu nhàm chán này lắm rồi.
退屈 Tính từ đuôi na
たいくつtaikutsuHán Việt: THOÁI KHUẤTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhàm chán, chán.
- 率直に言うと、彼のスピーチはいつも退屈だ。 Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
- この小説は退屈だ。 Cuốn tiểu thuyết này là một cuốn tiểu thuyết nhàm chán.
Câu hỏi thường gặp
Nhàm chán tiếng Nhật là gì?
"nhàm chán" trong tiếng Nhật là つまらない (tính từ đuôi i), 退屈 (たいくつ) (tính từ đuôi na).