Nhà xuất bản tiếng Nhật là gì?
"nhà xuất bản" trong tiếng Nhật là 出版社 (しゅっぱんしゃ) (danh từ), 発行者 (はっこうしゃ) (danh từ).
出版社 Danh từ
しゅっぱんしゃshuppanshaHán Việt: XUẤT BẢN XÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà xuất bản, người xuất bản.
発行者 Danh từ
はっこうしゃhakkōsha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người xuất bản, nhà xuất bản.
Câu hỏi thường gặp
Nhà xuất bản tiếng Nhật là gì?
"nhà xuất bản" trong tiếng Nhật là 出版社 (しゅっぱんしゃ) (danh từ), 発行者 (はっこうしゃ) (danh từ).