Nhà tù tiếng Nhật là gì?
"nhà tù" trong tiếng Nhật là 刑務所 (けいむしょ) (danh từ), 監獄 (かんごく) (danh từ), 牢屋 (ろうや) (danh từ).
刑務所 Danh từ
けいむしょkeimusho giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù, nhà tù.
監獄 Danh từ
かんごくkangokuHán Việt: GIÁM NGỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà tù, nhà giam.
牢屋 Danh từ
ろうやrōyaHán Việt: LAO ỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà tù.
牢 Danh từ
ろうrōHán Việt: LAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tù, nhà tù.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhà tù" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhà tù tiếng Nhật là gì?
"nhà tù" trong tiếng Nhật là 刑務所 (けいむしょ) (danh từ), 監獄 (かんごく) (danh từ), 牢屋 (ろうや) (danh từ).