Nhà ga hành khách tiếng Nhật là gì?
"nhà ga hành khách" trong tiếng Nhật là 駅 (えき) (danh từ), 鉄道駅 (てつどうえき) (danh từ).
駅 Danh từ
えきekiHán Việt: MÃJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ga, nhà ga hành khách.
鉄道駅 Danh từ
てつどうえきtetsudōekiHán Việt: THIẾT ĐẠO MÃ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ga, nhà ga hành khách.
Câu hỏi thường gặp
Nhà ga hành khách tiếng Nhật là gì?
"nhà ga hành khách" trong tiếng Nhật là 駅 (えき) (danh từ), 鉄道駅 (てつどうえき) (danh từ).