Nhà ở tiếng Nhật là gì?
"nhà ở" trong tiếng Nhật là 家 (いえ) (danh từ), 家屋 (かおく) (danh từ).
家 Danh từ
いえieHán Việt: GIAJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ở, chỗ ở.
家屋 Danh từ
かおくkaokuHán Việt: GIA ỐCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà, nhà ở.
Câu hỏi thường gặp
Nhà ở tiếng Nhật là gì?
"nhà ở" trong tiếng Nhật là 家 (いえ) (danh từ), 家屋 (かおく) (danh từ).