Ngon tiếng Nhật là gì?
"ngon" trong tiếng Nhật là おいしい (tính từ), うまい (tính từ đuôi i).
おいしい Tính từ
oishiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngon; ngọt ngào.
- お腹がすいていると何でもおいしいんだよ。 Khi bạn đói, ăn gì cũng ngon.
- これはとても美味しいですよ。 Cái này rất ngon.
うまい Tính từ đuôi i
umaiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giỏi, khéo léo, khéo, ngon, tốt.
- 彼女は料理がうまいそうだ。 Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.
Câu hỏi thường gặp
Ngon tiếng Nhật là gì?
"ngon" trong tiếng Nhật là おいしい (tính từ), うまい (tính từ đuôi i).