Ngoại ô tiếng Nhật là gì?
"ngoại ô" trong tiếng Nhật là 郊外 (こうがい) (danh từ), 近郊 (きんこう) (danh từ).
郊外 Danh từ
こうがいkōgaiHán Việt: GIAO NGOẠIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại ô, vùng ven đô, ngoại thành.
- 東京の郊外に住む両親や弟は大震災で死んだ。 Cha mẹ và em trai tôi đang sống ở vùng ngoại ô Tokyo đã mất vì trận đại động đất đó.
近郊 Danh từ
きんこうkinkōHán Việt: CẶN GIAOJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoại ô.
Câu hỏi thường gặp
Ngoại ô tiếng Nhật là gì?
"ngoại ô" trong tiếng Nhật là 郊外 (こうがい) (danh từ), 近郊 (きんこう) (danh từ).