Ngoài trời tiếng Nhật là gì?
"ngoài trời" trong tiếng Nhật là 自然 (しぜん) (danh từ), 野外 (やがい) (danh từ).
自然 Danh từ
しぜんshizenHán Việt: TỰ NHIÊNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự nhiên, ngoài trời, thiên nhiên.
野外 Danh từ
やがいyagaiHán Việt: DÃ NGOẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngoài trời.
- 野外コンサートは嵐のために中止になった。 Buổi hòa nhạc ngoài trời bị hoãn do cơn bão.
Câu hỏi thường gặp
Ngoài trời tiếng Nhật là gì?
"ngoài trời" trong tiếng Nhật là 自然 (しぜん) (danh từ), 野外 (やがい) (danh từ).