TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ngoài ra tiếng Nhật là gì?

"ngoài ra" trong tiếng Nhật là それに (liên từ), 他に (ほかに) (cụm từ), 兼 (けん) (liên từ).

それに Liên từ

soreniJLPT N4 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "それに": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

他(ほか)に Cụm từ

ほかにhokani giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "他に": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

兼(けん) Liên từ

けんkenHán Việt: KIÊM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đồng thời, và, ngoài ra.

Xem đầy đủ từ "兼": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngoài ra tiếng Nhật là gì?

"ngoài ra" trong tiếng Nhật là それに (liên từ), 他に (ほかに) (cụm từ), 兼 (けん) (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.