Nghị trình tiếng Nhật là gì?
"nghị trình" trong tiếng Nhật là 議題 (ぎだい) (danh từ).
議題 Danh từ
ぎだいgidaiHán Việt: NGHỊ ĐỀJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghị trình, chương trình nghị sự.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nghị trình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nghị trình tiếng Nhật là gì?
"nghị trình" trong tiếng Nhật là 議題 (ぎだい) (danh từ).