Nghỉ hưu tiếng Nhật là gì?
"nghỉ hưu" trong tiếng Nhật là 定年退職 (ていねんたいしょく) (danh từ), 退職 (たいしょく) (danh từ).
定年退職 Danh từ
ていねんたいしょくteinentaishokuHán Việt: ĐỊNH NIÊN THOÁI CHỨC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ hưu.
- 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.
退職 Danh từ
たいしょくtaishokuHán Việt: THOÁI CHỨCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghỉ hưu.
Câu hỏi thường gặp
Nghỉ hưu tiếng Nhật là gì?
"nghỉ hưu" trong tiếng Nhật là 定年退職 (ていねんたいしょく) (danh từ), 退職 (たいしょく) (danh từ).