TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Nghỉ hưu tiếng Nhật là gì?

"nghỉ hưu" trong tiếng Nhật là 定年退職 (ていねんたいしょく) (danh từ), 退職 (たいしょく) (danh từ).

定年退職(ていねんたいしょく) Danh từ

ていねんたいしょくteinentaishokuHán Việt: ĐỊNH NIÊN THOÁI CHỨC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ hưu.

  • 株式市場の暴落で、定年退職者の多くが労働市場に戻らざるを得なかった。 Thị trường chứng khoán sụp đổ đã khiến rất nhiều người nghỉ hưu phải quay trở lại thị trường lao động.

Xem đầy đủ từ "定年退職": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

退職(たいしょく) Danh từ

たいしょくtaishokuHán Việt: THOÁI CHỨCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ hưu.

Xem đầy đủ từ "退職": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Nghỉ hưu tiếng Nhật là gì?

"nghỉ hưu" trong tiếng Nhật là 定年退職 (ていねんたいしょく) (danh từ), 退職 (たいしょく) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.