Nghệ nhân tiếng Nhật là gì?
"nghệ nhân" trong tiếng Nhật là 職人 (しょくにん) (danh từ), 工匠 (こうしょう) (danh từ).
職人 Danh từ
しょくにんshokuninHán Việt: CHỨC NHÂNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ nhân, công nhân.
工匠 Danh từ
こうしょうkōshōHán Việt: CONG TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghệ nhân.
Câu hỏi thường gặp
Nghệ nhân tiếng Nhật là gì?
"nghệ nhân" trong tiếng Nhật là 職人 (しょくにん) (danh từ), 工匠 (こうしょう) (danh từ).