Nghĩ tiếng Nhật là gì?
"nghĩ" trong tiếng Nhật là 考える (かんがえる) (động từ), 思う (おもう) (động từ).
考える Động từ
かんがえるkangaeruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩ, suy nghĩ, nghĩ về.
- 彼女は仕事をしている時間よりも、仕事について考えている時間の方が長い。 Cô ấy dành nhiều thời gian nghĩ về công việc hơn là thời gian để làm việc.
- 人間は考えたりしゃべったりできるという点で動物と異なる。 Con người có thể làm những việc như suy nghĩ và nói chuyện, nên khác với động vật.
思う Động từ
おもうomouJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghĩ.
- 彼の提案をどう思いますか。 Bạn nghĩ sao về đề xuất của anh ấy?
- 彼は家に帰ったと思います。 Tôi nghĩ là anh ấy đã về nhà.
Câu hỏi thường gặp
Nghĩ tiếng Nhật là gì?
"nghĩ" trong tiếng Nhật là 考える (かんがえる) (động từ), 思う (おもう) (động từ).