Nghèo tiếng Nhật là gì?
"nghèo" trong tiếng Nhật là 貧しい (まずしい) (tính từ đuôi i), 貧乏 (びんぼう) (tính từ đuôi na).
貧しい Tính từ đuôi i
まずしいmazushiiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghèo, khó.
- 彼は若い時とても貧しかったといっている。 Người ta bảo khi còn trẻ ông ta rất nghèo.
- 彼は自転車が買えない程貧しくはない。 Anh ấy không nghèo tới mức không mua nổi một chiếc xe đạp.
貧乏 Tính từ đuôi na
びんぼうbinbōHán Việt: BẦN PHẠPJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nghèo.
- 彼女は貧乏ではない。 Cô ấy không nghèo.
- 稼ぐに追いつく貧乏なし。 Đói nghèo không thể bắt kịp nền công nghiệp.
Câu hỏi thường gặp
Nghèo tiếng Nhật là gì?
"nghèo" trong tiếng Nhật là 貧しい (まずしい) (tính từ đuôi i), 貧乏 (びんぼう) (tính từ đuôi na).