Người chết tiếng Nhật là gì?
"người chết" trong tiếng Nhật là 死者 (ししゃ) (danh từ), 故人 (こじん) (danh từ).
死者 Danh từ
ししゃshishaHán Việt: TỬ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chết.
- トムは死者と交信することができると言っている。 Tom nói ông ta có thể giao tiếp với người chết.
故人 Danh từ
こじんkojinHán Việt: CỐ NHÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chết.
Câu hỏi thường gặp
Người chết tiếng Nhật là gì?
"người chết" trong tiếng Nhật là 死者 (ししゃ) (danh từ), 故人 (こじん) (danh từ).