Người chế tạo tiếng Nhật là gì?
"người chế tạo" trong tiếng Nhật là メーカー (danh từ).
メーカー Danh từ
mēkāJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người sản xuất, người làm, người chế tạo, người sáng tạo, sản xuất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người chế tạo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người chế tạo tiếng Nhật là gì?
"người chế tạo" trong tiếng Nhật là メーカー (danh từ).