Người chăn cừu tiếng Nhật là gì?
"người chăn cừu" trong tiếng Nhật là 牧人 (ぼくじん) (danh từ), 羊飼い (ひつじかい) (danh từ).
牧人 Danh từ
ぼくじんbokujinHán Việt: MỤC NHÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chăn cừu.
羊飼い Danh từ
ひつじかいhitsujikai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người chăn cừu.
Câu hỏi thường gặp
Người chăn cừu tiếng Nhật là gì?
"người chăn cừu" trong tiếng Nhật là 牧人 (ぼくじん) (danh từ), 羊飼い (ひつじかい) (danh từ).