Người bảo vệ tiếng Nhật là gì?
"người bảo vệ" trong tiếng Nhật là 防衛者 (ぼうえいしゃ) (danh từ), 擁護者 (ようごしゃ) (danh từ).
防衛者 Danh từ
ぼうえいしゃbōeishaHán Việt: PHÒNG VỆ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bảo vệ.
擁護者 Danh từ
ようごしゃyōgoshaHán Việt: ỦNG HỘ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bảo vệ.
Câu hỏi thường gặp
Người bảo vệ tiếng Nhật là gì?
"người bảo vệ" trong tiếng Nhật là 防衛者 (ぼうえいしゃ) (danh từ), 擁護者 (ようごしゃ) (danh từ).