Người bản ngữ tiếng Nhật là gì?
"người bản ngữ" trong tiếng Nhật là 母語話者 (ぼごわしゃ) (danh từ), ネイティブスピーカー (danh từ).
母語話者 Danh từ
ぼごわしゃbogowashaHán Việt: MẪU NGỮ THOẠI GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bản ngữ.
ネイティブスピーカー Danh từ
neitibusupīkā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bản ngữ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người bản ngữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người bản ngữ tiếng Nhật là gì?
"người bản ngữ" trong tiếng Nhật là 母語話者 (ぼごわしゃ) (danh từ), ネイティブスピーカー (danh từ).