Người báo tin tiếng Nhật là gì?
"người báo tin" trong tiếng Nhật là 使者 (ししゃ) (danh từ).
使者 Danh từ
ししゃshishaHán Việt: SỨ GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sứ giả, người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, phái viên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "người báo tin" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Người báo tin tiếng Nhật là gì?
"người báo tin" trong tiếng Nhật là 使者 (ししゃ) (danh từ).