Người bán hàng tiếng Nhật là gì?
"người bán hàng" trong tiếng Nhật là 店員 (てんいん) (danh từ), セールスマン (danh từ), 販売員 (はんばいいん) (danh từ).
店員 Danh từ
てんいんten'inHán Việt: ĐIẾM VIÊNJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân viên văn phòng, nhân viên văn thư, người bán hàng, nhân viên bán hàng.
セールスマン Danh từ
sērusuman giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bán hàng.
販売員 Danh từ
はんばいいんhanbaiin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người bán hàng.
Câu hỏi thường gặp
Người bán hàng tiếng Nhật là gì?
"người bán hàng" trong tiếng Nhật là 店員 (てんいん) (danh từ), セールスマン (danh từ), 販売員 (はんばいいん) (danh từ).