Ngăn cấm tiếng Nhật là gì?
"ngăn cấm" trong tiếng Nhật là 禁じる (きんじる) (động từ).
禁じる Động từ
きんじるkinjiruJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấm, cấm chỉ, ngăn cấm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngăn cấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngăn cấm tiếng Nhật là gì?
"ngăn cấm" trong tiếng Nhật là 禁じる (きんじる) (động từ).