Ngôn ngữ tiếng Nhật là gì?
"ngôn ngữ" trong tiếng Nhật là 言語 (げんご) (danh từ), 言葉 (ことば) (danh từ).
言語 Danh từ
げんごgengoHán Việt: NGÔN NGỮJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôn ngữ, tiếng.
- われわれの知っているような言語は人間の創り出したものである。 Như chúng ta biết, ngôn ngữ là phát minh của nhân loại.
- 同時通訳によって言語の障壁が崩れた。 Dịch tức thời đã phá vỡ bức tường ngôn ngữ.
言葉 Danh từ
ことばkotobaHán Việt: NGÔN HIỆPJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngôn ngữ, tiếng nói.
- 人間は言葉を持つ唯一の動物である。 Con người là loài động vật duy nhất sở hữu ngôn ngữ.
Câu hỏi thường gặp
Ngôn ngữ tiếng Nhật là gì?
"ngôn ngữ" trong tiếng Nhật là 言語 (げんご) (danh từ), 言葉 (ことば) (danh từ).