Ngón tay tiếng Nhật là gì?
"ngón tay" trong tiếng Nhật là 指 (ゆび) (danh từ).
指 Danh từ
ゆびyubiHán Việt: CHỈJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngón chân, ngón tay, ngón.
- 私は指に感覚が無かった。 Tôi không còn cảm giác ở các ngón tay
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngón tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngón tay tiếng Nhật là gì?
"ngón tay" trong tiếng Nhật là 指 (ゆび) (danh từ).