Ngói tiếng Nhật là gì?
"ngói" trong tiếng Nhật là 瓦 (かわら) (danh từ), タイル (danh từ), 甍 (いらか) (danh từ).
瓦 Danh từ
かわらkawaraJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngói, đá lát.
タイル Danh từ
tairuJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngói, đá lát.
甍 Danh từ
いらかiraka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngói.
Câu hỏi thường gặp
Ngói tiếng Nhật là gì?
"ngói" trong tiếng Nhật là 瓦 (かわら) (danh từ), タイル (danh từ), 甍 (いらか) (danh từ).