Ngã ba tiếng Nhật là gì?
"ngã ba" trong tiếng Nhật là 丁字路 (ていじろ) (danh từ), 十字路 (じゅうじろ) (danh từ), 辻 (つじ) (danh từ).
丁字路 Danh từ
ていじろteijiro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã ba.
十字路 Danh từ
じゅうじろjūjiroJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã tư, ngã ba.
辻 Danh từ
つじtsuji giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngã tư, ngã ba.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ngã ba" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ngã ba tiếng Nhật là gì?
"ngã ba" trong tiếng Nhật là 丁字路 (ていじろ) (danh từ), 十字路 (じゅうじろ) (danh từ), 辻 (つじ) (danh từ).