Ngân sách tiếng Nhật là gì?
"ngân sách" trong tiếng Nhật là 予算 (よさん) (danh từ), バジェット (danh từ).
予算 Danh từ
よさんyosanJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân sách.
- 予算を検討し、コストを削減することにした。 Tôi duyệt lại ngân sách và quyết định cắt giảm các chi phí.
バジェット Danh từ
bajetto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngân sách.
Câu hỏi thường gặp
Ngân sách tiếng Nhật là gì?
"ngân sách" trong tiếng Nhật là 予算 (よさん) (danh từ), バジェット (danh từ).