Ngày này qua ngày khác tiếng Nhật là gì?
"ngày này qua ngày khác" trong tiếng Nhật là 来る日も来る日も (くるひもくるひも) (cụm từ), 連日 (れんじつ) (danh từ).
来る日も来る日も Cụm từ
くるひもくるひもkuruhimokuruhimo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày này qua ngày khác.
- 六月は来る日も来る日も雨が降る。 Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
連日 Danh từ
れんじつrenjitsuHán Việt: LIÊN NHẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày này qua ngày khác.
Câu hỏi thường gặp
Ngày này qua ngày khác tiếng Nhật là gì?
"ngày này qua ngày khác" trong tiếng Nhật là 来る日も来る日も (くるひもくるひも) (cụm từ), 連日 (れんじつ) (danh từ).