TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Ngày này qua ngày khác tiếng Nhật là gì?

"ngày này qua ngày khác" trong tiếng Nhật là 来る日も来る日も (くるひもくるひも) (cụm từ), 連日 (れんじつ) (danh từ).

来(く)る日(ひ)も来(く)る日(ひ)も Cụm từ

くるひもくるひもkuruhimokuruhimo giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày này qua ngày khác.

  • 六月は来る日も来る日も雨が降る。 Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.

Xem đầy đủ từ "来る日も来る日も": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

連日(れんじつ) Danh từ

れんじつrenjitsuHán Việt: LIÊN NHẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ngày này qua ngày khác.

Xem đầy đủ từ "連日": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ngày này qua ngày khác tiếng Nhật là gì?

"ngày này qua ngày khác" trong tiếng Nhật là 来る日も来る日も (くるひもくるひも) (cụm từ), 連日 (れんじつ) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.