Ngày hội tiếng Nhật là gì?
"ngày hội" trong tiếng Nhật là 祭り (まつり) (danh từ), 祭典 (さいてん) (danh từ).
祭り Danh từ
まつりmatsuriHán Việt: TẾJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lễ hội, ngày hội.
祭典 Danh từ
さいてんsaitenHán Việt: TẾ ĐIỂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ngày hội, đại hội liên hoan.
Câu hỏi thường gặp
Ngày hội tiếng Nhật là gì?
"ngày hội" trong tiếng Nhật là 祭り (まつり) (danh từ), 祭典 (さいてん) (danh từ).