Nữ hoàng tiếng Nhật là gì?
"nữ hoàng" trong tiếng Nhật là 女帝 (じょてい) (danh từ), 女皇 (じょこう) (danh từ), 女王 (じょおう) (danh từ).
女帝 Danh từ
じょていjoteiHán Việt: NỮ ĐẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ hoàng, hoàng hậu.
女皇 Danh từ
じょこうjokōHán Việt: NỮ HOÀNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ hoàng, hoàng hậu.
女王 Danh từ
じょおうjōuHán Việt: NỮ VƯƠNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nữ hoàng, bà hoàng, chúa.
- 女王様が長生きされますように。 Đức nữ hoàng muôn năm !
クイーン Danh từ
kuīn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoàng hậu, vợ vua, nữ hoàng, bà hoàng, (quân) hậu.
Câu hỏi thường gặp
Nữ hoàng tiếng Nhật là gì?
"nữ hoàng" trong tiếng Nhật là 女帝 (じょてい) (danh từ), 女皇 (じょこう) (danh từ), 女王 (じょおう) (danh từ).