クイーン
từ thông dụng
kuīn
giọng máy của trình duyệt
クイーン nghĩa là hoàng hậu, vợ vua, nữ hoàng.
Nghĩa của クイーン
Danh từ
- Hoàng hậu, vợ vua, nữ hoàng, bà hoàng, (quân) hậu.
Cách viết khác: クィーン, クイン
Từ liên quan với クイーン
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ queen
- Danh từ queen
- Danh từ queen (chess piece)
- Danh từ Queen (highest title for female players in competitive karuta)
Câu hỏi thường gặp
クイーン nghĩa là gì?
クイーン (danh từ) nghĩa là hoàng hậu, vợ vua, nữ hoàng.
クイーン đọc là gì?
クイーン đọc là クイーン (romaji: kuīn).