Nội địa tiếng Nhật là gì?
"nội địa" trong tiếng Nhật là 国内 (こくない) (danh từ).
国内 Danh từ
こくないkokunaiHán Việt: QUỐC NỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội địa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nội địa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nội địa tiếng Nhật là gì?
"nội địa" trong tiếng Nhật là 国内 (こくない) (danh từ).