ルーラル
rūraru
giọng máy của trình duyệt
ルーラル nghĩa là nông thôn.
Nghĩa của ルーラル
Tính từ
- Nông thôn.
Từ liên quan với ルーラル
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ rural
Câu hỏi thường gặp
ルーラル nghĩa là gì?
ルーラル (tính từ) nghĩa là nông thôn.
ルーラル đọc là gì?
ルーラル đọc là ルーラル (romaji: rūraru).