Mừng tiếng Nhật là gì?
"mừng" trong tiếng Nhật là 嬉しい (うれしい) (tính từ đuôi i), 祝う (いわう) (động từ).
嬉しい Tính từ đuôi i
うれしいureshiiJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vui, mừng, vui mừng, vui lòng, hân hạnh.
- うれしいことに社長が最近とても健康なんですよ。 Tôi mừng khi thấy gần đây sếp rất khỏe mạnh.
祝う Động từ
いわうiwauJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỷ niệm, mừng, chúc mừng.
- 中国では、旧暦にしたがって正月を祝う。 Ở Trung Quốc, người ta mừng năm mới theo lịch âm.
Câu hỏi thường gặp
Mừng tiếng Nhật là gì?
"mừng" trong tiếng Nhật là 嬉しい (うれしい) (tính từ đuôi i), 祝う (いわう) (động từ).