Mục từ tiếng Nhật là gì?
"mục từ" trong tiếng Nhật là 項目 (こうもく) (danh từ).
項目 Danh từ
こうもくkōmokuHán Việt: HẠNG MỤCJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mục từ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mục từ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mục từ tiếng Nhật là gì?
"mục từ" trong tiếng Nhật là 項目 (こうもく) (danh từ).