Mở khóa tiếng Nhật là gì?
"mở khóa" trong tiếng Nhật là 開ける (あける) (động từ), 復号化 (ふくごうか) (danh từ).
開ける Động từ
あけるakeruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở, mở khóa.
復号化 Danh từ
ふくごうかfukugōkaHán Việt: PHỤC HIỆU HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự giải mã, mở khóa.
Câu hỏi thường gặp
Mở khóa tiếng Nhật là gì?
"mở khóa" trong tiếng Nhật là 開ける (あける) (động từ), 復号化 (ふくごうか) (danh từ).