Mờ tiếng Nhật là gì?
"mờ" trong tiếng Nhật là 薄暗い (うすぐらい) (tính từ đuôi i), ほの暗い (ほのぐらい) (tính từ đuôi i).
薄暗い Tính từ đuôi i
うすぐらいusuguraiJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mờ.
ほの暗い Tính từ đuôi i
ほのぐらいhonogurai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mờ.
Câu hỏi thường gặp
Mờ tiếng Nhật là gì?
"mờ" trong tiếng Nhật là 薄暗い (うすぐらい) (tính từ đuôi i), ほの暗い (ほのぐらい) (tính từ đuôi i).