ほの暗い
Âm Hán Việt từng chữ (chưa đủ căn cứ để ghép âm cả từ).
ほの暗い nghĩa là mờ.
Nghĩa của ほの暗い
Tính từ đuôi i
- Mờ.
Cách viết khác: 仄暗い, 灰暗い
Cách chia của ほの暗い
| Phủ định | ほの暗くない |
| Quá khứ | ほの暗かった |
| Quá khứ phủ định | ほの暗くなかった |
| Thể て | ほの暗くて |
| Dạng phó từ (く) | ほの暗く |
| Điều kiện (ば) | ほの暗ければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i dim; dusky; gloomy
Câu hỏi thường gặp
ほの暗い nghĩa là gì?
ほの暗い (tính từ đuôi i) nghĩa là mờ.
ほの暗い đọc là gì?
ほの暗い đọc là ほのぐらい (romaji: honogurai).