Mới tiếng Nhật là gì?
"mới" trong tiếng Nhật là 新しい (あたらしい) (tính từ đuôi i), 新 (しん) (tiền tố).
新しい Tính từ đuôi i
あたらしいatarashiiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới.
- 古いタイヤを新しいのと取り替えて。 Hãy thay lốp cũ bằng lốp mới đi.
- 彼らが新しい車を買うとは思えない。 Chúng tôi không nghĩ là họ sẽ mua một chiếc ô tô mới.
新 Tiền tố
しんshinHán Việt: TÂNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mới.
- 貴社のデータベースに、私どもの新住所が登録されていないのではないでしょうか。 Chúng tôi e rằng địa chỉ mới của chúng tôi không được đăng kí trong cơ sở dữ liệu của bạn.
- 貴社のデータベースにある私どもの住所を、下記新住所に変更してください。 Vui lòng thay đổi cơ sở dữ liệu của bạn để cập nhật địa chỉ mới như sau.
Câu hỏi thường gặp
Mới tiếng Nhật là gì?
"mới" trong tiếng Nhật là 新しい (あたらしい) (tính từ đuôi i), 新 (しん) (tiền tố).