TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Một vài tiếng Nhật là gì?

"một vài" trong tiếng Nhật là いくつか (danh từ), 少数 (しょうすう) (danh từ).

いくつか Danh từ

ikutsuka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vài, một vài, một ít, một số.

  • このリンゴの中のいくつかは腐っている。 Một vài quả táo torng đống này bị hư.
  • ボブは先生にいくつか質問をした。 Bob hỏi giáo viên một vài câu hỏi.

Xem đầy đủ từ "いくつか": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

少数(しょうすう) Danh từ

しょうすうshōsūHán Việt: THIỂU SỐJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thiểu số, ít, một vài.

Xem đầy đủ từ "少数": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Một vài tiếng Nhật là gì?

"một vài" trong tiếng Nhật là いくつか (danh từ), 少数 (しょうすう) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.