TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

いくつか

từ thông dụng Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ikutsuka giọng máy của trình duyệt

いくつか nghĩa là vài, một vài, một ít.

Nghĩa của いくつか

Danh từ

  1. Vài, một vài, một ít, một số.

Cách viết khác: 幾つか

Câu ví dụ với いくつか

  • 電子工学にいくつかの新しい発見が見られる。 Có thể thấy một vài phát kiến mới trong kỹ thuật điện.Tatoeba #124825
  • アメリカにはいくつかの人種が一緒に住んでいる。 Ở Mỹ có vài chủng tộc cùng sống.Tatoeba #230237
  • いくつかの点で私は彼女が気に入らない。 Tôi không thích cô ta ở vài khía cạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #229189
  • ボブは先生にいくつか質問をした。 Bob hỏi giáo viên một vài câu hỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #195999
  • このリンゴの中のいくつかは腐っている。 Một vài quả táo torng đống này bị hư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #223024
  • 君の作文にはいくつか間違いがあるが、全体としてみると、非常によくできているよ。 Bài luận của bạn có vài lỗi, nhưng tổng thể thì làm rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #178292

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ (a) few; some; several

Câu hỏi thường gặp

いくつか nghĩa là gì?

いくつか (danh từ) nghĩa là vài, một vài, một ít.

いくつか đọc là gì?

いくつか đọc là いくつか (romaji: ikutsuka).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.