Một tháng tiếng Nhật là gì?
"một tháng" trong tiếng Nhật là 一月 (ひとつき) (danh từ).
一月 Danh từ
ひとつきhitotsukiHán Việt: NHẤT NGUYỆTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một tháng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một tháng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một tháng tiếng Nhật là gì?
"một tháng" trong tiếng Nhật là 一月 (ひとつき) (danh từ).