Một ngày tiếng Nhật là gì?
"một ngày" trong tiếng Nhật là 一日 (いちにち) (danh từ).
一日 Danh từ
いちにちichinichiHán Việt: NHẤT NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một ngày.
- その仕事は十分にお金になるが、その反面1日に12時間働かなくてはならない。 Công việc đó lương ổn, nhưng tôi phải làm 12 tiếng một ngày.
- どんなに一生懸命やっても、君は一日でやり遂げることはできない。 Cho dù bạn có cố gắng thế nào đi chăng nữa, thì bạn cũng không thể làm xong việc đó trong một ngày được đâu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "một ngày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Một ngày tiếng Nhật là gì?
"một ngày" trong tiếng Nhật là 一日 (いちにち) (danh từ).