Một mình tiếng Nhật là gì?
"một mình" trong tiếng Nhật là 一人で (ひとりで) (cụm từ), 一人 (ひとり) (phó từ), 単独 (たんどく) (danh từ).
一人で Cụm từ
ひとりでhitoride giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình, mình.
- 今日、一人で来たの? Hôm nay bạn đến một mình à?
- 私は一人で森を歩いた。 Tôi đã đi một mình vào trong khu rừng.
一人 Phó từ
ひとりhitoriHán Việt: NHẤT NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình, mình.
- 一人はいやだ。 Tôi không thích ở một mình.
- 両親が旅に出ていて、私は家に一人だ。 Bố mẹ tôi đang đi xa còn tôi thì ở nhà một mình.
単独 Danh từ
たんどくtandokuHán Việt: ĐƠN ĐỘCJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình.
Câu hỏi thường gặp
Một mình tiếng Nhật là gì?
"một mình" trong tiếng Nhật là 一人で (ひとりで) (cụm từ), 一人 (ひとり) (phó từ), 単独 (たんどく) (danh từ).