Một lần tiếng Nhật là gì?
"một lần" trong tiếng Nhật là 一度 (いちど) (danh từ), 一回 (いっかい) (danh từ), いっぺん (danh từ).
一度 Danh từ
いちどichidoHán Việt: NHẤT ĐỘJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một lần, lần.
- 人間はこの世に一度しか生きない。 Mày chỉ sống được một lần.
- 今度書く小説でラブホテルが舞台になるんで、一度実際に見ておきたかったんです。 Cuốn tiểu thuyết lần này của tôi có bối cảnh ở một khách sạn tình yêu, cho nên tôi muốn đến đó nhìn tận mắt một lần cho biết.
一回 Danh từ
いっかいikkaiHán Việt: NHẤT HỒI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một lần.
- 私達は年に一回集まります。 Chúng tôi gặp nhau mỗi năm một lần.
いっぺん Danh từ
ippen giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một lần.
Câu hỏi thường gặp
Một lần tiếng Nhật là gì?
"một lần" trong tiếng Nhật là 一度 (いちど) (danh từ), 一回 (いっかい) (danh từ), いっぺん (danh từ).