Mổi ngày tiếng Nhật là gì?
"mổi ngày" trong tiếng Nhật là 毎日 (まいにち) (danh từ), 日々 (ひび) (danh từ).
毎日 Danh từ
まいにちmainichiHán Việt: MỖI NHẬTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mổi ngày.
日々 Danh từ
ひびhibiHán Việt: NHẬT NHẬTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mổi ngày.
Câu hỏi thường gặp
Mổi ngày tiếng Nhật là gì?
"mổi ngày" trong tiếng Nhật là 毎日 (まいにち) (danh từ), 日々 (ひび) (danh từ).