Mỏng tiếng Nhật là gì?
"mỏng" trong tiếng Nhật là 薄い (うすい) (tính từ đuôi i), 細い (ほそい) (tính từ đuôi i).
薄い Tính từ đuôi i
うすいusuiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏng, mảnh, loãng.
- 片方の本は薄く、他方は厚い。 Một quyển thì mỏng, và quyển kia thì dày.
- 一方の本は薄い、他方は厚い、厚いのは約200ページある。 Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.
細い Tính từ đuôi i
ほそいhosoiJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏng, mảnh, mảnh khảnh.
Câu hỏi thường gặp
Mỏng tiếng Nhật là gì?
"mỏng" trong tiếng Nhật là 薄い (うすい) (tính từ đuôi i), 細い (ほそい) (tính từ đuôi i).