Mỏ tiếng Nhật là gì?
"mỏ" trong tiếng Nhật là 鉱山 (こうざん) (danh từ), くちばし (danh từ), マイン (danh từ).
鉱山 Danh từ
こうざんkōzanHán Việt: KHOÁNG SƠNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
くちばし Danh từ
kuchibashiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
マイン Danh từ
main giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mỏ.
Câu hỏi thường gặp
Mỏ tiếng Nhật là gì?
"mỏ" trong tiếng Nhật là 鉱山 (こうざん) (danh từ), くちばし (danh từ), マイン (danh từ).